Yamaha Piano – Bảng giá đàn Piano

Giá Đàn piano cơ dưới 20 triệu

Với kinh phí dưới 20 triệu bạn có thể lựa chọn các loại đàn piano của các thương hiệu giá rẻ hoặc các model có 2 pedal như Diapason 132, Atlas No150, Steigerman S110, Schimel S1 …

 Ưu điểm: Giá đàn rẻ, đa dạng về kích thước, kiểu dáng màu sắc, âm thanh của đàn cơ nên nghe chân thực hơn piano điện. Phù hợp với người mới bắt đầu chơi, những người xác định chơi không chuyên, hoặc các trung tâm âm nhạc dùng để giảng dạy.

Nhược điểm: Những cây đàn cơ giá rẻ hầu như được sản xuất từ những năm 1960 đến 1970 nên hơi cũ, độ ổn định thấp, chỉ có 2 pedal (không có pedal giảm âm đánh buổi tối). Với những cây đàn ở mức giá này bạn không để đòi hỏi một cây đàn có body mới đẹp sẽ có một số trầy xước. Tuy nhiên tại Sovaco áp dụng chính sách bảo hành 05 năm, miễn phí lên dây 05 năm, nên quý khách hàng có thể yên tâm sử dụng.

Giá đàn piano cơ từ 20 triệu đến 35 triệu

Ở mức giá từ trên 20 triệu Sovaco xin giới thiệu các model piano cơ Nhật có độ bền cao , âm thanh tốt như Diapason 132CE, Diapason 125, Rolex Kr27, Rolex Kr33, Wagner W2, Wagner W3, Atlas A35H, Atlas A22H, Apollo, Victor V32, Steinbach, Steinrich, Fukuyama & Sons, Kreutzer, Kawai K8, Kawai Ks1, Kawai Bl31, Yamaha U1D, Yamaha U1E ….

Ưu điểm:  Với mức giá piano từ 20 đến 35 triệu có rất nhiều sự lựa chọn về thương hiệu, model, với chất lượng khá tốt, kiểu dáng đẹp âm thanh hay, độ bền cao, năm sản xuất mới từ năm 1970 đến 1980 của các thương hiệu hàng đầu Nhật Bản.

Nhược điểm: Với mức giá trên 20 triệu bạn có thể hoàn toàn yên tâm sử dụng những cây đàn này trong thời gian 15 năm là bình thường không phải lo lắng quá nhiều về chất lượng các loại đàn này.

   Giá Đàn Piano từ 35 đến 50 triệu


Ở mức giá này khách hàng có thể sở hữu những cây đàn tốt nhất và được bán nhiều nhất tại Việt Nam như Yamaha U1h, U2h, U3H, Kawai Bl61, Kawai Bl71 …

Đàn piano Yamaha U Series  là dòng đàn phổ thông nhất được sử dụng tại Việt Nam nhờ chất lượng, kiểu dáng và từ lâu U3 đã là sự lựa chọn của các cơ sở đào tạo âm nhạc, hay các nhạc sỹ, nghệ sỹ piano với giá cả hợp lý nhưng lại đáp ứng được nhu cầu của số đông.

Ngoài ra với mức giá này bạn có thể sở hữu những cây đàn của thương hiệu Kawai như Kawai Bl61, Kawai Bl71 với chất lượng không thua kém của Yamaha nhưng giá rẻ hơn từ 100 đến 200$.

 Giá Đàn Piano Yamaha W

  

Đàn piano yamaha W  Đây là dòng đàn cao cấp và kiểu dáng đẹp mang phong cách cổ điển châu Âu, màu nâu vân gỗ, được thiết kế đặc biệt cho thị trường châu Âu, ngày nay ở Việt Nam dòng W đang là mẫu đàn piano được lựa chọn nhiều nhất, chỉ sau Piano U3H.

Các model: Yamaha  W101, Yamaha W102,Yamaha W104, Yamaha W106, Yamaha W106B, W110BB
Giá đàn piano trên 50 triệu

Với mức giá piano trên 50 triệu bạn hoàn toàn yên tâm có được một cây đàn piano cơ Âm Thanh hay, kiểu dáng đẹp, năm sản xuất mới, hàng Nhật nguyên bản như Yamaha UX, Yamah U3A, Yamaha U30BL, Yamaha UX10, Yamaha YUA, Yamaha U30A, Yamaha UX30BL ….

THAM KHẢO GIÁ  ĐÀN PIANO 

Brand                Serial Year Market
YATLAS 240 36,020 1967  18,9 tr₫)
DIAPASON 125 31,445 1067  17,8 tr₫)
ATLAS A22H 934,795 1968  27,8 tr₫)
EARL WINDSOR W114 101,017 1970  28,6 tr₫)
KREUTZER K3 517,464 1975  29,8 tr₫)
FUKUYAMA & SONS 458,475 1996  28,3 tr₫)
VICTOR V70B 16,281,129 1976  27,6 tr₫)
WAGNER W118 n/a 1970  14,9 tr₫)
MIKI M1 463,416 1975  28,9 tr₫)
KAWAI KS1 5,925,281 1972 28,8 tr₫)
KAWAI BL61 981,833 1975  37,9 tr₫)
YAMAHA U3C 10,315 1965  30,6 tr₫)
YAMAHA U1E 561,597 1970  34 tr₫)
YAMAHA U1H 1,700,536 1974  37,9 tr₫)
YAMAHA U1H 2,452,141 1978  39,6 tr₫)
YAMAHA U2H 2,877,756 1975  44,5 tr₫)
YAMAHA U2H 2,610,046 1978  45,9 tr₫)
YAMAHA U3H 2,220,814 1976  48,8 tr₫)
YAMAHA-U3H 2,980,607 1980  51 tr₫)
YAMAHA-U3M 3,196,057 1981  62 tr₫)
YAMAHA-U3A 3,905,946 1984  66 tr₫)
YAMAHA-UX 2,469,108 1978  59 tr₫)
YAMAHA-W101 6,152,308 1978  62 tr₫)
YAMAHA-W102 5,869,983 1977  63 tr₫)
YAMAHA-W106 6,238,447 1979  69 tr₫)
YAMAHA-U30BL 4,750,918 1976  79 tr₫)
YAMAHA-U30A 4,931,471 1989  86 tr₫)
YAMAHA-UX3 4,981,207 1989  85 tr₫)
YAMAHA-UX30A 5,459,765 1995  125 tr₫)
YAMAHA-C3B 2,328,400 1978  182 tr₫)
YAMAHA-C7B 3,301,000 1976  695 tr₫)
YAMAHA-G5E 4,080,100 1973  1,435 tr₫)
YAMAHA-C3B 1,528,350 1982  269 tr₫)
YAMAHA- 2,867,250 1979  376 tr₫)
YAMAHA-G2a 100,584 1959  120 tr₫)
YAMAHA-G2a 411,210 1965  142 tr₫)
YAMAHA-G2A 4,190,016 1985  201 tr₫)
YAMAHA-G2BCP 4,790,208 1989  304 tr₫)
YAMAHA-G2E 1,613,046 1973  152 tr₫)
YAMAHA-G2E 3,190,557 1980  180 tr₫)
YAMAHA-G2ECP 5,140,626 1992  329 tr₫)
YAMAHA-G3E 5,343,726 1994  216 tr₫)
YAMAHA-G3E 1,368,751 1972  472 tr₫)
YAMAHA-S400B 3,660,040 1982  461 tr₫)
YAMAHA-S400B 4,390,131 1987  376 tr₫)
YAMAHA-S700E 4,760,600 1989  666 tr₫)
YAMAHA-SX101Bl 4,967,616 1991  44 tr₫)
YAMAHA-U100 5,346,073 1994  63 tr₫)
YAMAHA-U1D 224,423 1962  29 tr₫)
YAMAHA-U1D 236,636 1963  30 tr₫)

  (Bảng giá mang tính chất tham khảo)

Bình luận

Translator >>